Căn cứ luật giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định Nghị định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 541/QĐ-TTYT ngày 26/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Tân Yên về việc phê duyệt giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại Trung tâm Y tế Tân Yên;
Căn cứ Công văn số 1029/TTYT-TCKT ngày 31/12/2025 của Trung tâm Y tế Tân Yên về việc kê khai giá dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu.
Bệnh viện Đa khoa Tân Yên tổ chức thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ giường theo yêu cầu cụ thể như sau:
- Nội dung niêm yết:
1.1 Mức thu tiền đối với bệnh nhân dịch vụ tự chi trả (không có thẻ BHYT hoặc không sử dụng thẻ BHYT):
|
Dich vụ |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
507.100 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
472.300 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
479.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
519.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
551.600 |
|
Giường yêu cầu Hồi sức cấp cứu (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
668.500 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
757.100 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
722.300 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
729.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
769.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
801.600 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
457.100 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
422.300 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
429.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
469.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
501.600 |
|
Giường yêu cầu Hồi sức cấp cứu (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
568.500 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
657.100 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
622.300 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
629.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
669.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
701.600 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
807.100 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
772.300 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
779.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
819.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
851.600 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
977.100 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
942.300 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
949.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
989.200 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
1.021.600 |
|
Giá dịch vụ khám bệnh theo yêu cầu Bác sĩ Trung tâm Y tế (không kể xét nghiệm, X-quang, các dịch vụ kỹ thuật khác đi kèm) |
Lượt khám |
100.000 |
|
Đo lưu huyết não |
Lần |
80.000 |
|
Giảm đau sau phẫu thuật |
Lần |
600.000 |
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết có dùng thuốc tiền mê |
Lần |
1.102.100 |
|
Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng có dùng thuốc tiền mê |
Lần |
876.500 |
|
Nội soi đại tràng + Dạ dày có dùng thuốc tiền mê |
Lần |
1.778.600 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Trung ương phẫu thuật loại đặc biệt |
Lần |
10.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Trung ương phẫu thuật loại I |
Lần |
9.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Trung ương phẫu thuật loại II, III |
Lần |
8.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Tỉnh phẫu thuật loại đặc biệt |
Lần |
9.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Tỉnh phẫu thuật loại I |
Lần |
8.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Tỉnh phẫu thuật loại II, III |
Lần |
7.000.000 |
|
Chọn bác sỹ bệnh viện, ngày phẫu thuật đặc biệt |
Lần |
4.000.000 |
|
Chọn bác sỹ bệnh viện, ngày phẫu thuật loại I, II |
Lần |
3.000.000 |
|
Chọn bác sỹ bệnh viện, ngày phẫu thuật III |
Lần |
2.000.000 |
|
Dịch vụ Tắm bé sơ sinh |
Lần |
70.000 |
|
Dịch vụ Massage cho bé sơ sinh |
Lần |
80.000 |
|
Vận chuyển |
|
|
|
Vận chuyển nội tỉnh, tỉnh khác có điều dưỡng + bác sỹ hộ tống (đồng/km khoảng cách) |
1Km |
25.000 |
|
Vận chuyển nội tỉnh, tỉnh khác có điều dưỡng hộ tống (đồng/km khoảng cách) |
1Km |
19.000 |
|
Vận chuyển nội tỉnh, tỉnh khác không có hộ tống (đồng/km khoảng cách) |
1Km |
14.000 |
-
- Mức thu tiền đối với bệnh nhân hưởng quyền lợi BHYT: Ngoài mức tiền giường BHYT thanh toán theo quy định thì bệnh nhân phải chi trả:
|
Dich vụ |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
250.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
250.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
250.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
250.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
250.000 |
|
Giường yêu cầu Hồi sức cấp cứu (1 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
250.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
500.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
500.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
500.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
500.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 2 giường) |
Giường |
500.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
200.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
200.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
200.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
200.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
200.000 |
|
Giường yêu cầu Hồi sức cấp cứu (1 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
150.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
400.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
400.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
400.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
400.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (2 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
400.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
550.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
550.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
550.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
550.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (3 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
550.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 1 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
720.000 |
|
Giường yêu cầu Nội khoa loại 2 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
720.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 3 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
720.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 2 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
720.000 |
|
Giường yêu cầu Ngoại khoa loại 1 Hạng II (4 giường/phòng 4 giường) |
Giường |
720.000 |
|
Giá dịch vụ khám bệnh theo yêu cầu Bác sĩ Trung tâm Y tế (không kể xét nghiệm, X-quang, các dịch vụ kỹ thuật khác đi kèm) |
Lượt khám |
100.000 |
|
Đo lưu huyết não |
Lần |
80.000 |
|
Giảm đau sau phẫu thuật |
Lần |
600.000 |
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết có dùng thuốc tiền mê |
Lần |
750.000 |
|
Nội soi thực quản- dạ dày- tá tràng có dùng thuốc tiền mê |
Lần |
600.000 |
|
Nội soi đại tràng + Dạ dày có dùng thuốc tiền mê |
Lần |
1.150.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Trung ương phẫu thuật loại đặc biệt |
Lần |
10.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Trung ương phẫu thuật loại I |
Lần |
9.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Trung ương phẫu thuật loại II, III |
Lần |
8.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Tỉnh phẫu thuật loại đặc biệt |
Lần |
9.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Tỉnh phẫu thuật loại I |
Lần |
8.000.000 |
|
Các phẫu thuật mời chuyên gia tuyến Tỉnh phẫu thuật loại II, III |
Lần |
7.000.000 |
|
Chọn bác sỹ bệnh viện, ngày phẫu thuật đặc biệt |
Lần |
4.000.000 |
|
Chọn bác sỹ bệnh viện, ngày phẫu thuật loại I, II |
Lần |
3.000.000 |
|
Chọn bác sỹ bệnh viện, ngày phẫu thuật III |
Lần |
2.000.000 |
|
Dịch vụ Tắm bé sơ sinh |
Lần |
70.000 |
|
Dịch vụ Massage cho bé sơ sinh |
Lần |
80.000 |
|
Vận chuyển |
|
|
|
Vận chuyển nội tỉnh, tỉnh khác có điều dưỡng + bác sỹ hộ tống (đồng/km khoảng cách) |
1Km |
25.000 |
|
Vận chuyển nội tỉnh, tỉnh khác có điều dưỡng hộ tống (đồng/km khoảng cách) |
1Km |
19.000 |
|
Vận chuyển nội tỉnh, tỉnh khác không có hộ tống (đồng/km khoảng cách) |
1Km |
14.000 |
Mức giá công khai này thực hiện từ ngày 08 tháng 01 năm 2026.
2. Thời gian niêm yết: Từ ngày 08/01/2026.
3. Địa điểm niêm yết:
Trụ sở làm việc của Bệnh viện Đa khoa Tân Yên.
Website Bệnh viện Đa khoa Tân Yên.
Bệnh viện Đa khoa Tân Yên trân trọng thông báo./.
|
Nơi nhận: - Ban GĐ; - Các khoa, phòng; - Lưu: VT, TCKT.
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Văn Hoàn |